學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
即付
即付
jí
fù
[ㄐㄧˊ ㄈㄨˋ]
TỨC PHÓ
1.
trả ngay khi yêu cầu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
付
fù
trả
支付
zhīfù
trả tiền
付出
fùchū
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
立即
lìjí
ngay lập tức
對付
duìfu
xử lý; đối phó; giải quyết
即將
jíjiāng
sắp; sắp sửa; sớm
即
jí
tức là
逐字解
Từng chữ trong từ
即
tức
ngay lập tức, nhanh chóng
付
phó
trao
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
肌膚
jīfū
da
繼父
jìfù
cha dượng
基輔
Jīfǔ
Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine
季父
jìfù
chú (em trai út của bố)
寄父
jìfù
cha nuôi
給付
jǐfù
chi trả
記憶技巧
Mẹo nhớ
付
PHÓ (付) – trao/trả: Người (亻) chìa bàn tay (寸) đưa tiền — thanh toán, TRAO PHÓ tận tay, giao phó việc lớn.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
即付 nghĩa là gì? · Kaori Dict