大使
dàshǐ
[ㄉㄚˋ ㄕˇ]
ĐẠI SỬ
HSK 6TOCFL 6N
- 1.đại sứ
- 2.phái viên
- 3.LT:名[ming2],位[wei4]

例句Câu ví dụ
- 1
他是駐外的大使。
tā shì zhù wài de dà shǐ
Ông ấy là đại sứ ở nước ngoài
- 2
日本大使館在哪裡?
Rìběn dàshǐguǎn zài nǎlǐ?
Đại sứ quán Nhật Bản ở đâu?
- 3
大使被從華沙召回。
dàshǐ bèi cóng Huáshā zhàohuí。
Đại sứ bị triệu hồi từ Warsaw
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.