字義Nghĩa
vải hoa, thảm đính hoamáy dịch
jǐnCẨM
- 1.gấm
- 2.công việc thêu
- 3.rực rỡ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
lụa tơ tằm đính vàng 釒; 釒 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 錦旗biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
- 錦上添花nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ)
- 錦囊túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá
- 錦屏huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 錦州thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
- 錦標giải thưởng
- 錦江quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
- 錦緞gấm vóc
- 錦縣huyện Jin ở Liêu Ninh
- 錦繡đẹp đẽ
- 什錦hỗn hợp
- 十錦biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]
- 富錦Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
- 杭錦cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
- 盤錦Panjin, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc
- 經錦gấm dệt