扁
biǎn
[ㄅㄧㄢˇ]
BIỂN
HSK 6TOCFL 5Adj
- 1.phẳng
- 2.(thông tục) đánh ai đó
- 3.biến thể cũ của 匾[bian3]
Cách đọc khác:Piān — họ [Pian1]piān — thuyền nhỏ

例句Câu ví dụ
- 1
盒子是扁的。
hé zi shì biǎn de
Chiếc hộp là phẳng
- 2
紙箱被踩扁了。
zhǐxiāng bèi cǎi biǎn le。
Hộp giấy bị dẹt
- 3
我真的很想扁一個人。
wǒ zhēnde hěn xiǎng biǎn yīgèrén。
Tôi thực sự muốn đánh một người.