字義Nghĩa
phẳngmáy dịch
biǎnBIỂN
- 1.phẳng
- 2.(thông tục) đánh ai đó
- 3.biến thể cũ của 匾[bian3]
PiānTHIÊN
- 1.họ [Pian1]
piānTHIÊN
- 1.thuyền nhỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
扁 (会意。从户,从册。本义在门户上题字) 同本义 扁,署也。--《说文》 六曰署书是也。--《秦书八体》 又如扁表(题门表彰) 犹撇嘴。人生气时嘴巴的表情 看走了样(含轻视鄙夷的意思) 扁 匾额,题字的长方形牌子◇作匾” 梦至一亭,扁日侍康。--《宋史·吴皇后传》 如扁榜(扁牓。匾额);扁对(匾额上的对联) 扁 指物体宽而薄 扁 biǎn ①扁额梦玉一亭,~曰侍康。(《宋史·吴皇后传》)这个意义后来写作'匾'。#图形或物体的厚度比长度、宽度小~盒子。又见piān。 【扁平足】脚弓减低或塌陷,脚心逐渐变成扁平的脚病。又称平足。 【扁鹊】即秦越人。战国时名医。生卒年不详。渤海郡=(今河北任丘北)人。擅长各科医术,反对巫术治病◇被秦国太医令妒忌杀害。《汉书·艺文志》载有《扁鹊内经》 、《外经》,均失传。 【扁桃体】咽与口、鼻交界处粘膜下淋巴组织所形成的团块。有腭扁桃体、咽扁桃体和舌扁桃体等。童年时较发达,成年后渐萎缩。 【扁形动物门】低等三胚层动物。身体扁平,无体腔,无肛门,大多雌雄同体。包括涡虫纲、吸虫纲和绦虫纲动物。 扁piān ⒈ 扁biān 1.见"扁诸"。 2.通"编"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 扁圓hình cầu dẹt
- 扁坯tấm
- 扁平phẳng
- 扁擔đòn gánh
- 扁桃cây hạnh nhân
- 扁穴amidan
- 扁舟thuyền nhỏ
- 扁虱bọ ve (động vật học)
- 扁蟲giun dẹp
- 扁豆đậu dẹp
- 倒扁phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng
- 壓扁đè bẹp
- 扁額biến thể của 匾額|匾额[bian3 e2]
- 扁食
- 扁骨xương dẹt
- 扁鵲Tần Việt Nhân 秦越人[Qin2 Yue4 ren2] (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học, được gọi là Biển Thước theo tên thầy thuốc Trung Quốc đầu tiên được biết đến, được cho là từ thời Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4]