字義Nghĩa
cửamáy dịch
hùHỘ
- 1.một hộ gia đình
- 2.cửa
- 3.gia đình
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
户 (象形。甲骨文字形,象门(閠)字的一半『字部首之一。从户”的多与门户有关。本义单扇门) 同本义 户,半门曰户。--《说文》 一扇曰户,两扇曰门。又在于堂室东曰户,在于宅区域曰门。--《字书》 窥其户。--《易·丰》 设于户西。--《仪礼·聘礼》 未有入室而不由户者。--《礼记·礼器》 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 当户理红妆。 出户望南山。--晋·干宝《搜神记》 出户南望。 窗户皆闭。--明·魏禧《大铁椎传》 又如户下(门边;户住的属下。多指奴婢或门客);户牡(门钥);户门(守门的人);户 户hù ⒈指单扇的门(一扇叫户,两扇叫门)。泛指门夜不闭~。 ⒉人家住~。一家一~。家喻~晓。 ⒊户头储~。用~。 ⒋
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Phỏng viết đơn giản của 戸; một cánh cửa quay trục
組詞Từ chứa chữ này
- 户外ngoài trời
- 户头tài khoản ngân hàng
- 户主chủ hộ
- 户内trong nhà
- 户口dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế)
- 户均bình quân hộ gia đình
- 户型cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)
- 户牖cửa và cửa sổ
- 户籍sổ hộ khẩu
- 户县huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
- 客户khách hàng
- 用户người dùng
- 窗户cửa sổ
- 住户hộ gia đình
- 家家户户mỗi gia đình (thành ngữ)
- 账户tài khoản ngân hàng