- 1.dệt
- 2.bện
- 3.tổ chức
Xem 8 nghĩa còn lại
- 4.nhóm
- 5.sắp xếp
- 6.chỉnh lý
- 7.biên soạn
- 8.viết
- 9.sáng tác
- 10.bịa
- 11.chế tạo

例句Câu ví dụ
- 1
他編了一個故事。
tā biān le yī ge gù shì
Anh ấy đã kể một câu chuyện.
- 2
他編了這個故事。
tā biān le zhège gùshi。
Ông ta đã编 ra câu chuyện này
- 3
為了不去聚會,他編了個好借口。
wèile bù qù jùhuì, tā biān le gě hǎo jièkǒu。
Để không tham gia buổi tiệc, anh ấy đã nghĩ ra một lý do rất hay.