
例句Câu ví dụ
- 1
這幾年美劇的編劇幾乎都是同性戀。
zhè jǐnián Měijù de biānjù jīhū dōu shì tóngxìngliàn。
Những năm gần đây, kịch bản của các bộ phim truyền hình Mỹ hầu hết đều do người đồng tính viết.

這幾年美劇的編劇幾乎都是同性戀。
zhè jǐnián Měijù de biānjù jīhū dōu shì tóngxìngliàn。
Những năm gần đây, kịch bản của các bộ phim truyền hình Mỹ hầu hết đều do người đồng tính viết.