- 1.chỉnh sửa
- 2.biên soạn
- 3.biên tập viên
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người biên soạn

例句Câu ví dụ
- 1
編輯正在修改這篇散文。
biān jí zhèng zài xiū gǎi zhè piān sǎn wén
Người biên tập đang sửa bài văn này
- 2
你不想做編輯?
nǐ bùxiǎng zuò biānjí?
Ngươi không muốn làm biên tập viên sao
- 3
Vim是編輯利器。
V i m shì biānjí lìqì。
Vim là công cụ chỉnh sửa tuyệt vời