例句Câu ví dụ
- 1
他的影響遍及全國。
tā de yǐngxiǎng biànjí quánguó。
Ảnh hưởng của ông lan rộng khắp cả nước
- 2
彼時他的政治聲望如日中天,支持者遍及全國各地。
bǐshí tā de zhèngzhì shēngwàng rúrìzhōngtiān, zhīchízhě biànjí quánguógèdì。
Khi đó danh tiếng chính trị của anh ấy đạt đến đỉnh cao, người ủng hộ lan rộng khắp cả nước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
