- 1.album
- 2.đĩa nhạc
- 3.bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng

例句Câu ví dụ
- 1
他買了一張新專輯。
tā mǎi le yī zhāng xīn zhuān jí
Anh đã mua một album mới
- 2
湯姆買了新專輯。
Tāngmǔ mǎi le xīn zhuānjí。
Tom đã mua một album mới
- 3
這個專輯里只有這首歌火了。
zhège zhuānjí lǐ zhǐyǒu zhè shǒu gē huǒ le。
Chỉ có ca khúc này trong album này mới nổi tiếng