學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chú ruột (em trai của cha)máy dịch

shūTHÚC

  1. 1.chú
  2. 2.em trai của cha
  3. 3.em trai của chồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

叔 会意兼形声。同本义 叔,拾也。--《说文》。汝南名收芋为叔。 九月叔苴,采荼薪樗。--《诗·豳风·七月》 叔 假借为少”。年幼的 叔者,少也。--《白虎通·姓名》 父之兄弟后生为叔父,父之弟妻为叔母。又夫之弟为叔。--《尔雅》 伯某甫,仲叔季,唯其所当。--《仪礼·士冠礼》 古时兄弟长幼顺序常用伯、仲、叔、季”或孟、仲、叔、季”表示,叔表示排第三的 仲叔继幽沦。--唐·柳宗元《哭连州凌员外司马》 末;衰 同姓蓄,则曰叔父,异姓蓄,则曰叔舅。--《仪礼· 叔shū ⒈兄弟排行(伯仲~季)伯是老大,~为老三。 ⒉丈夫的弟弟二~。小~。 ⒊父亲的弟弟~父。 ⒋跟父亲同辈而年龄比父亲小的男子表~。张~ ~。 叔chù 1.美好;善。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Em nhỏ 小

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 叔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict