叔叔
shūshu
[ㄕㄨ ㄕㄨ˙]
THÚC THÚC
HSK 4TOCFL 2N
- 1.em trai của bố
- 2.chú
- 3.cách đọc tại Đài Loan: [shu2 shu5]
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
阿姨和叔叔都來參加婚禮了。
ā yí hé shū shu dōu lái cān jiā hūn lǐ le
Chú dì và chú bác đều đến dự tiệc cưới.
- 2
我叔叔來看我了。
wǒ shūshu lái kàn wǒ le。
Chú tôi đến thăm tôi
- 3
讓你叔叔想一想。
ràng nǐ shūshu xiǎng yī xiǎng。
Hãy để chú uncle của cậu suy nghĩ