叔公
shūgōng
[ㄕㄨ ㄍㄨㄥ]
THÚC CÔNG
- 1.ông chú
- 2.em trai của ông nội
- 3.em trai của cha chồng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.