大叔
dàshū
[ㄉㄚˋ ㄕㄨ]
ĐẠI THÚC
- 1.anh của chú (em trai của bố)
- 2.chú (cách gọi người đàn ông khoảng tuổi của bố)

例句Câu ví dụ
- 1
我在居酒屋被一個奇怪的大叔找茬了。
wǒ zài jūjiǔwū bèi yīge qíguài de dàshū zhǎochá le。
Tôi bị một người大叔 kỳ lạ bắt nạt trong quán居酒屋.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 大數Tarsus, thành phố Địa Trung Hải ở Thổ Nhĩ Kỳ, nơi sinh của Thánh Phaolô
- 大數một số lượng lớn
- 大暑Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
- 大樹thị trấn Tashu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 大鼠chuột cống
- 答數câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học)
記憶技巧Mẹo nhớ
- 大ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.