學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
小叔
小叔
xiǎo
shū
[ㄒㄧㄠˇ ㄕㄨ]
TIỂU THÚC
1.
em trai của chồng
2.
anh em chồng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
小
xiǎo
nhỏ
小時
xiǎoshí
giờ
小姐
xiǎojie
cô gái
小朋友
xiǎopéngyǒu
trẻ em
小學
xiǎoxué
trường tiểu học; trường cấp một
小心
xiǎoxīn
cẩn thận
小時候
xiǎoshíhou
khi còn nhỏ
小說
xiǎoshuō
tiểu thuyết
逐字解
Từng chữ trong từ
小
tiểu
nhỏ
叔
thúc
chú ruột (em trai của cha)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小數
xiǎoshù
con số nhỏ
小暑
Xiǎoshǔ
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
小樹
xiǎoshù
cây bụi
小鼠
xiǎoshǔ
chuột nhắt
消暑
xiāoshǔ
nghỉ mát mùa hè
記憶技巧
Mẹo nhớ
小
TIỂU (小) – nhỏ: Một nét móc bị hai hạt bụi tách rời hai bên — chia vụn ra thành thứ NHỎ xíu, TIỂU tí hon.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
小叔 nghĩa là gì? · Kaori Dict