學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
消暑
消暑
xiāo
shǔ
[ㄒㄧㄠ ㄕㄨˇ]
TIÊU THỬ
1.
nghỉ mát mùa hè
2.
(đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
消息
xiāoxi
tin tức
消失
xiāoshī
biến mất; phai nhạt
消費
xiāofèi
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
取消
qǔxiāo
hủy
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
消化
xiāohuà
tiêu hóa (thức ăn)
消費者
xiāofèizhě
người tiêu dùng
消除
xiāochú
loại bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
消
tiêu
tan biến, tuyệt chủng
暑
thử
nóng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小叔
xiǎoshū
em trai của chồng
小數
xiǎoshù
con số nhỏ
小暑
Xiǎoshǔ
Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7
小樹
xiǎoshù
cây bụi
小鼠
xiǎoshǔ
chuột nhắt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
消暑 nghĩa là gì? · Kaori Dict