例句Câu ví dụ
- 1
運動能消除壓力。
yùn dòng néng xiāo chú yā lì
Hoạt động thể chất có thể xua tan căng thẳng
- 2
能付出愛心就是福,能消除煩惱就是慧。
néng fùchū àixīn jiùshì fú, néng xiāochú fánnǎo jiùshì huì。
Biết yêu thương là phúc, biết xóa tan phiền muộn là trí tuệ.
- 3
美國的任務是將共產主義從世界上消除。
Měiguó de rènwu shì jiāng gòngchǎnzhǔyì cóng shìjiè shàng xiāochú。
Nhiệm vụ của Mỹ là loại bỏ chủ nghĩa cộng sản khỏi thế giới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
