例句Câu ví dụ
- 1
他們擺出了很多理由來支持他們的立場,且敦促我們支持他們。
tāmen bǎichū le hěn duō lǐyóu lái zhīchí tāmen de lìchǎng, qiě dūncù wǒmen zhīchí tāmen。
Họ đưa ra rất nhiều lý do để ủng hộ lập trường của họ, đồng thời kêu gọi chúng ta ủng hộ họ
他們擺出了很多理由來支持他們的立場,且敦促我們支持他們。
tāmen bǎichū le hěn duō lǐyóu lái zhīchí tāmen de lìchǎng, qiě dūncù wǒmen zhīchí tāmen。
Họ đưa ra rất nhiều lý do để ủng hộ lập trường của họ, đồng thời kêu gọi chúng ta ủng hộ họ