學華語Kaori Dict

敦促

dūn

ㄉㄨㄣ ㄘㄨˋ

ĐÔN XÚC

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.thúc giục
  2. 2.giục giã
  3. 3.thúc đẩy

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們擺出了很多理由來支持他們的立場,且敦促我們支持他們。

    tāmen bǎichū le hěn duō lǐyóu lái zhīchí tāmen de lìchǎng, qiě dūncù wǒmen zhīchí tāmen。

    Họ đưa ra rất nhiều lý do để ủng hộ lập trường của họ, đồng thời kêu gọi chúng ta ủng hộ họ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

敦促 nghĩa là gì? · Kaori Dict