例句Câu ví dụ
- 1
彼得是誰?
Bǐdé shì shéi?
Peter là ai?
- 2
彼得現在不在。
Bǐdé xiànzài bùzài。
Peter đang không có ở đây.
- 3
彼得的農舍非常大。
Bǐdé de nóngshè fēicháng dà。
Nhà sàn của Peter rất lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 得ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
