字義Nghĩa
thu được, giành được, đạt đượcmáy dịch
deĐẮC
- 1.trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
děiĐẮC
- 1.phải
- 2.cần phải
- 3.nên
déĐẮC
- 1.được
- 2.nhận
- 3.giành được
dèĐẮC
- 1.dùng trong 得瑟[de4 se5]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
得 (会意。金文字形,右边是贝”(财货)加手”,左边是彳”,表示行有所得。手里拿着财货,自然是有所得。本义得到,获得) 同本义(本来没有而争取得来成为己有) 得,行有所得也。--《说文》 三人行必得我师焉。--《论语》。释文本或作必有。” 缘木求鱼,虽不得鱼,无后灾。--《孟子·梁惠王上》 佳婿难得。--《世说新语·假谲》 卖炭得钱何所营。--唐·白居易《卖炭翁》 工之侨得良桐焉。--明·刘基《郁离子·千里马篇》 又如得人心;各得其所;得肆(得志,肆意);得闲儿(有空闲时间;得空);得胜回头 得 dé ①〈古〉同'德'所识穷乏者~我与(《孟子·告子上》) ②〈古〉贪得戒之在~。(《论语·季氏》) ③得到~奖。 ④适合~体。 ⑤得意扬扬自~。 ⑥完成饭~了。 ⑦可以;许可不~随地吐痰。又见děi,·de。 【得不偿失】得到的抵不上失去的。 【得道多助,失道寡助】合于正义就能得到多数人的拥护和帮助,违背正义必然陷于孤立而失败。 【得陇望蜀】取得陇后,又想攻西蜀。比喻得了这个,还想那个,贪得无厌。陇古地名,现甘肃省东部。蜀古地名,现四川省中西部。 【得势】得到地位和权势(多用于贬义)。 【得体】(言语行动等)得当,恰当。 【得天独厚】具有特殊的优越条件或环境。天自然的;天然的。 【得心应手】心里怎样想,手里就能怎样做。形容技艺纯熟或做事非常顺手。 【得宜】合适;恰当。 【得意忘形】形容高兴得失去常态,忘乎所以。 【得鱼忘筌】 【得鱼忘荃】比喻达到目的后就忘了原来的凭借。筌捕鱼用的竹器。 【得志】志愿实现(多指名利等愿望得到满足)。 得 ·de用在动词后表可能拿~动、说不~。 ②用在动词或形容词后连接补语走~慢、白~耀眼。又见dé;děi。 得 děi ①必须学习上~高标准。 ②需要~花时间。 ③必然夜里不穿多点~挨冻。又见dé;·de。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một bàn tay 寸 đang nắm lấy một vỏ 旦
字的故事Chuyện chữ
ĐẮC (得) – được: Bước đi (彳 xích) từ sáng sớm (旦 đán), chỉ thêm một tấc tay (寸 thốn) nữa là ĐẮC — được như ý.
組詞Từ chứa chữ này
- 得到được; đạt được; nhận được
- 得出đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
- 得意tự hào
- 得分ghi điểm
- 得以có thể
- 得了được rồi!
- 得知tìm ra
- 得罪phạm tội
- 得失được và mất
- 得力có tài
- 覺得nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...
- 記得nhớ
- 懂得hiểu; biết; thấu hiểu
- 取得giành được; lấy được; đạt được
- 值得đáng
- 不得不không có lựa chọn nào khác ngoài