學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

旦 — bình minhmáy dịch

dànĐÁN

  1. 1.(văn học) bình minh; rạng đông
  2. 2.đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

旦 (指事。甲骨文字形,象太阳从地面刚刚升起的样子。本义天亮,破晓,夜刚尽日初出时) 同本义 女曰鸡鸣”,士曰昧旦”。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 夜穿墉以视之,达旦忘反。--《世说新语·贤媛》 夫犬马,人所知也,旦暮罄于前,不可类之,故难。--《韩非子·外储说左上》 旦而战,见星未已。--《左传·成公十六年》 号呼达旦。--清·方苞《狱中杂记》 旦辞爷娘去,暮宿黄河边。--《乐府诗集·木兰诗》 又如旦日(天亮时);旦明(天亮时) 早晨 旦夕得甘毳以养亲。--《史记·刺客列传》 又 旦 dàn ①天亮;早晨通宵达~。 ②(某一)天元~。 ②我国传统戏曲中扮演妇女的角色花~。 ③纤度(天然丝或化学纤维粗细程度)的单位,9000米长的纤维重量为多少克,它的纤度就是多少旦。旦数越小,纤维越细。 【旦旦】 ④〈古〉天天岂若吾乡邻之~有是哉。(《捕蛇者说》)~诚恳信誓~。 【旦日】〈古〉天明;白天~,卒中往往语,皆指目陈胜。(《史记·陈涉世家》) 【旦夕】 ④早上和晚上。 ②比喻极短的时间危在~。

字源Chiết tự

Chỉ sự 指事

Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.

mặt trời mọc trên chân trời

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 旦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict