例句Câu ví dụ
- 1
元旦是一月一日。
yuán dàn shì yī yuè yī rì
Ngày Tết là ngày 1 tháng 1
- 2
元旦快樂!
Yuándàn kuàilè!
Chúc mừng năm mới
- 3
元旦就在眼前。
Yuándàn jiù zàiyǎnqián。
Tết Nguyên Đán đang đến gần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 元NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.
