字義Nghĩa
đầu tiênmáy dịch
yuánNGUYÊN
- 1.đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc)
- 2.(hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp
- 3.(hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng
YuánNGUYÊN
- 1.họ [Yuan2]
- 2.triều Nguyên (1279-1368)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
元 (会意。从一,从兀。甲骨文字形。象人形。上面一横指明头的部位。上一短横是后加上去的,依汉字造字规律,顶端是一横的,其上可加一短横。本义头) 同本义 元,始也。--《说文》。按,当训首也。 元,体之长也。--《左传·襄公九年》 始加元服。--《仪礼·士冠礼》 狄人归其元。--《左传·僖公三十三年》 归国子之元。--《左传·哀公十一年》 勇士不忘丧其元。--《孟子》 牛曰一元大武。--《礼记·曲礼》。注头也。” 吐蕃叛换方炽,敬玄失律,审礼丧元,安可更为西方生事?--《新唐书》 又如元首(头) 天 元yuán ⒈头归(送还)其~。〈引〉居首的~首。~帅。~勋。 ⒉开始,第一~始。~旦。~月。~年。 ⒊基本,根由,根本~素。~ ~本本。 ⒋构成一个整体的~件。单~。 ⒌朝代名。元朝,公元1279-1368年。第一代君主是忽必烈。1206年蒙古族成吉思汗建立蒙古汗国。1271年改国号为元,1279年灭南宋,统一中国。 ⒍同"圆"。货币名铜~。银~。伍拾~。 ⒎ ⒏ ⒐ ①汤元。 ②元宵节(正月十五日)闹~宵。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người đàn ông 儿 với hai nét nhấn mạnh vào đầu 二
字的故事Chuyện chữ
NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.
組詞Từ chứa chữ này
- 元旦Ngày Tết Nguyên Đán
- 元素thành phần cơ bản của cái gì đó
- 元首nguyên thủ quốc gia
- 元老nhân vật cấp cao
- 元宵節Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
- 元宵Lễ Hội Đèn Lồng
- 元氣sức mạnh
- 元帥nguyên soái (trong quân đội)
- 元朝nhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
- 元代triều Nguyên hoặc triều Mông Cổ (1279-1368)
- 美元đô la Mỹ; đô la Mỹ
- 單元đơn vị (hình thành một thể)
- 公元Công Nguyên
- 多元đa-
- 狀元thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến)
- 西元Lịch Gregory