元宵
yuánxiāo
[ㄩㄢˊ ㄒㄧㄠ]
NGUYÊN TIÊU
TOCFL 4
- 1.Lễ Hội Đèn Lồng
- 2.đêm rằm tháng Giêng âm lịch
- 3.xem thêm 元夜[yuan2 ye4]
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.bánh trôi

例句Câu ví dụ
- 1
元宵節要吃元宵。
Yuánxiāojié yào chī yuánxiāo。
Tết Nguyên Tiêu phải ăn bánh trung thu
- 2
元宵節要賞花燈。
Yuánxiāojié yào shǎng huādēng。
Tết Nguyên Tiêu phải ngắm đèn hoa
- 3
元宵節要猜燈謎。
Yuánxiāojié yào cāi dēngmí。
Trong Tết Nguyên Tiêu phải đoán đố đèn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 元NGUYÊN (元) – đầu tiên/đồng tiền: Hai (二) nét trên đầu người (儿) — cái ĐẦU là gốc, NGUYÊN thủy; tiêu tiền cũng đếm từng đồng NGUYÊN.