學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đêm, buổi tối, tối tămmáy dịch

xiāoTIÊU

  1. 1.đêm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

宵 (形声。从宀,肖声。从门”表夜间昏暗。本义夜晚) 同本义 宵,夜也。--《说文》 宵中星。--《书·尧典》 禁宵行者。--《周礼·司寤氏》 甘暝太宵之长。--《淮南子·精神》。注长夜之中也。” 宵扈宵。--《尔雅·释鸟》。樊注夜为农驱兽者也。” 昼尔于茅,宵尔索宵。--《诗·豳风·七月》 晓战随金鼓,宵眠抱玉鞍。--李白《塞下曲》 今宵酒醒何处。--宋·柳永《雨霖铃》 又如宵烟(指夜晚的烟雾);宵宿(住宿;住宿的地方);宵夕(晚上);宵中(夜里,晚上);宵分(半夜,深夜);宵行(夜间出行);宵征(宵行, 宵xiāo ⒈夜通~营业。 ⒉小~人。 ⒊ 宵xiào 1.相似。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (miên) chỉ nghĩa, [xiào] chỉ âm.

mái nhà

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 宵 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict