例句Câu ví dụ
- 1
早知今日,何必當初。
zǎozhī jīnrì, hébì dāngchū。
Nếu biết trước hôm nay, sao lại làm hồi ấy
- 2
我們皆是時間的過客,何必執著?
wǒmen jiē shì shíjiān de guòkè, hébì zhízhuó?
Chúng ta đều là những người qua đường của thời gian, sao phải执着?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 何HÀ (何) – gì, sao: Người (亻 nhân) vác đòn gánh nặng, ai gặp cũng hỏi: 'Gánh GÌ đấy? HÀ cớ gì khổ vậy?'
