- 1.gọn gàng
- 2.ngăn nắp

例句Câu ví dụ
- 1
小屋乾凈又整潔。
xiǎowū gānjìng yòu zhěngjié。
Nhà nhỏ sạch sẽ và gọn gàng
- 2
他的房間總是那麼整潔乾凈。
tā de fángjiān zǒngshì nàme zhěngjié gānjìng。
Phòng anh ấy luôn sạch sẽ.
- 3
我承認,我不是世界上最整潔的人。
wǒ chéngrèn, wǒ bùshì shìjiè shàng zuì zhěngjié de rén。
Tôi thừa nhận, tôi không phải là người sạch sẽ nhất thế giới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.