字義Nghĩa
đúng, phù hợp, chính xácmáy dịch
zhèngCHÍNH
- 1.thẳng
- 2.nghiêm túc
- 3.đúng đắn
zhēngCHINH
- 1.tháng đầu tiên của năm âm lịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
正 农历一年的第一个月 正,岁之首月,夏以建寅月为正,殷以建丑月为正,周以建子月为正。--《集韵·清韵》 箭靶的中心 终日射候,不出正兮。--《诗·齐风·猗嗟》 引申为目标 刑(形)名已立,声号已建,则无所逃迹若正匿。--《马王堆汉墓帛书》 正 通征” 征税 正其货贿。--《周礼·地官·司门》。郑注正,读为征。” 唯加田无国正。--《周礼·夏官·司勋》 谨正盐筴。--《管子·海王》。李哲明云正,税也,正、征古字通用。” 出兵,征讨 正zhèng ⒈在中间,不偏不斜~中。~午。~厅。~东。~前方。〈引〉 ①合符法则的,规矩的~道。~派。~当。~楷。 ②图形的各边长度相等,各个角的大小也相等的~方形。~三角形。 ①端庄,正派~经样。他是~经人。 ②正当,合格办~经事。买~经货。 ⒉言行好,办事公道~直。公~。品质~。光明~大。 ⒊纯,不杂~红。~宗川味。 ⒋副词。恰,合适~打八点钟。他来得~好。 ⒌副词。〈表〉动作在进行中~在研究。~在办理。~下着雨。 ⒍改掉偏差或错误~误。改~。纠~。矫~。 ⒎使不歪斜~一~帽子。 ⒏〈表〉相对两个面之积极的或主要的一面,跟"反"、"负"、"副"等相对~面。~比。~电。~极。~数。~职。~本。~件。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗ ⒘ ⒙ 正zhēng正月,夏历每年的第一个月新~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chính — Chân dừng đúng chỗ
字的故事Chuyện chữ
CHÍNH (正) – ngay thẳng: Bàn chân (止) dừng đúng vạch đích (一) — không lệch một li, ngay thẳng, CHÍNH xác.
組詞Từ chứa chữ này
- 正常bình thường
- 正好vừa (đúng lúc)
- 正確đúng; chính xác; phải; hợp lý
- 正式trang trọng; chính thức
- 正在đang ở (thời điểm đó)
- 正是chính xác là
- 正義công lý
- 正規chính quy
- 正當trung thực
- 正如giống như
- 真正chính hãng; thật; đúng
- 反正dù sao đi nữa
- 改正sửa chữa
- 公正công bằng; công chính; bình đẳng
- 糾正sửa chữa
- 正版chính hãng