- 1.bắt buộc
- 2.cưỡng ép

例句Câu ví dụ
- 1
別強迫孩子。
bié qiǎng pò hái zi
Đừng ép trẻ em
- 2
他強迫她坐下。
tā qiǎngpò tā zuòxia。
Anh ấy ép cô ấy ngồi xuống
- 3
湯姆被強迫回家。
Tāngmǔ bèi qiǎngpò huíjiā。
Tom bị ép phải về nhà

別強迫孩子。
bié qiǎng pò hái zi
Đừng ép trẻ em
他強迫她坐下。
tā qiǎngpò tā zuòxia。
Anh ấy ép cô ấy ngồi xuống
湯姆被強迫回家。
Tāngmǔ bèi qiǎngpò huíjiā。
Tom bị ép phải về nhà