學華語Kaori Dict

強迫

giản thể: 强迫

qiǎng

ㄑㄧㄤˇ ㄆㄛˋ

CƯỠNG BÁCH

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.bắt buộc
  2. 2.cưỡng ép

例句Câu ví dụ

  • 1

    別強迫孩子。

    bié qiǎng pò hái zi

    Đừng ép trẻ em

  • 2

    他強迫她坐下。

    tā qiǎngpò tā zuòxia。

    Anh ấy ép cô ấy ngồi xuống

  • 3

    湯姆被強迫回家。

    Tāngmǔ bèi qiǎngpò huíjiā。

    Tom bị ép phải về nhà

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

強迫 nghĩa là gì? · Kaori Dict