字義Nghĩa
bắt buộc, ép buộcmáy dịch
pòBÁCH
- 1.biến thể của 迫[po4]
- 2.ngược đãi
- 3.áp bức
pǎiBÀI
- 1.dùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]
pòBÁCH
- 1.ép
- 2.bắt buộc
- 3.tiến đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迫 (形声。从辵,白声。本义逼近) 同本义 迫,近也。--《说文》 迫,逼也,近也。--《广韵》 望崦嵫而勿迫。--《离骚》。注附也。” 而侮所迫之国者,可亡也。--《韩非子·亡征》 涉旬月,迫季冬。--司马迁《报任安书》 时北兵已迫修门外。--宋·文天祥《指南录后序》 又如迫措(犹逼近) 硬逼,逼迫 贾家庄几为巡徼所陵迫死。--宋·文天祥《指南录后序》 里胥迫我纳。--白居易《重赋》 又如胁迫(威胁强迫);强迫(施加压力使服从);迫劫(逼迫);迫蹙(逼迫强制);迫阨(逼迫;胁迫);迫 迫(廹)pǎi ⒈ 迫(廹)pò ⒈近,逼近~近。~在眉睫。 ⒉急促,紧急急~。~切。~不及待。从容不~。 ⒊强逼,用强力压制强~。逼~。压~。饥寒交~。~使敌机降落。 ⒋狭窄地势局~(局迫窄小)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 迫切khẩn cấp; cấp bách
- 迫使buộc phải; ép buộc
- 迫不及待nóng lòng (thành ngữ); vội vàng
- 迫害bức hại; ngược đãi
- 迫在眉睫cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
- 迫於bị ép
- 迫不得已không có lựa chọn nào khác (thành ngữ); bị hoàn cảnh ép buộc
- 迫令ra lệnh
- 迫供bức cung
- 迫促thúc giục
- 強迫bắt buộc
- 被迫bị ép buộc
- 壓迫áp bức
- 逼迫ép buộc
- 緊迫cấp bách
- 急迫khẩn cấp