迫在眉睫
pòzàiméijié
[ㄆㄛˋ ㄗㄞˋ ㄇㄟˊ ㄐㄧㄝˊ]
BÁCH TẠI MI TIỆP
TOCFL 7
- 1.cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 在TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.