例句Câu ví dụ
- 1
他們受到迫害。
tāmen shòudào pòhài。
Họ bị bức hại
- 2
政治迫害開始了。
zhèngzhì pòhài kāishǐ le。
Bắt đầu sự đàn áp chính trị.
- 3
盡管受到暴君的迫害,英雄還頑強地鬥爭。
jǐnguǎn shòudào bàojūn de pòhài, yīngxióng hái wánqiáng de dòuzhēng。
Dù bị độc tài bức hại, anh hùng vẫn kiên cường đấu tranh
