- 1.nhiệt tình
- 2.nồng nhiệt
- 3.ấm áp

例句Câu ví dụ
- 1
全場觀眾熱烈歡迎選手們。
quán chǎng guān zhòng rè liè huān yíng xuǎn shǒu men
Tất cả khán giả đã nhiệt liệt chào mừng các vận động viên.
- 2
我受到了熱烈歡迎。
wǒ shòudào le rèliè huānyíng。
Tôi được đón tiếp nồng nhiệt
- 3
在萊斯特的時候很明顯她們有很熱烈的關系。
zài Láisītè de shíhou hěn míngxiǎn tāmen yǒu hěn rèliè de guānxi。
Khi ở Leicester, rõ ràng họ có mối quan hệ rất thân mật.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 熱NHIỆT (熱) – nóng: Người trồng cây (埶) hun gốc trên bếp lửa (灬 hỏa) — hơi NÓNG hầm hập, NHIỆT tình bốc cháy.