零碎
língsuì
[ㄌㄧㄥˊ ㄙㄨㄟˋ]
LINH TOÁI
TOCFL 7
- 1.rời rạc và chắp vá
- 2.mảnh vụn
- 3.đồ linh tinh

例句Câu ví dụ
- 1
死記公式,卻不懂得怎樣靈活應用,則所獲得的只不過是一些零碎片斷的知識。
sǐjì gōngshì, què bù dǒngde zěnyàng línghuó yìngyòng, zé suǒ huòdé de zhǐbuguò shì yīxiē língsuì piànduàn de zhīshi。
Học thuộc lòng các công thức nhưng không hiểu cách vận dụng linh hoạt, thì chỉ thu được những mảnh kiến thức rời rạc.