學華語Kaori Dict

零件

língjiàn

ㄌㄧㄥˊ ㄐㄧㄢˋ

LINH KIỆN

HSK 7-9TOCFL 5N
  1. 1.bộ phận
  2. 2.linh kiện

例句Câu ví dụ

  • 1

    許多公司都嘗試過大規模生產這種複雜的零件,但目前只有我們成功了。

    xǔduō gōngsī dōu chángshì guò dàguīmó shēngchǎn zhèzhǒng fùzá de língjiàn, dàn mùqián zhǐyǒu wǒmen chénggōng le。

    Nhiều công ty đã từng thử sản xuất linh kiện phức tạp này quy mô lớn, nhưng hiện tại chỉ có chúng tôi mới thành công

  • 2

    這臺電視機是十年前製造的, 現在已經沒有零件可換, 所以要修理它是不可能的事了。

    zhè tái diànshìjī shì shí niánqián zhìzào de , xiànzài yǐjīng méiyǒu língjiàn kě huàn , suǒyǐ yào xiūlǐ tā shì bùkěnéng de shì le。

    Chiếc TV này được sản xuất cách đây mười năm, hiện tại đã không còn linh kiện nào có thể thay thế, vì vậy việc sửa chữa là không thể.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KIỆN (件) – món/việc: Người (亻) mổ con trâu (牛) chia thành từng phần — mỗi phần là một KIỆN hàng, một món đồ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

零件 nghĩa là gì? · Kaori Dict