字義Nghĩa
từ số đếm cho vật phẩmmáy dịch
jiànKIỆN
- 1.món
- 2.thành phần
- 3.lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
件 (会意。从人,从牛。《说文》分也。从人,从牛。牛大物故可分。”本义分解,分开) 同本义 件错理微。--晋·郭璞《山海经·图赞》 又如件别(分别,一一分开);件举(枚举,一一分开列举) 件 计量某些个体事物、衣服等 不要因一事而惹出两件三件。--《朱子语类辑略》 又如三件行李;件把(约数,指数量接近或等于一件”);件件(每一件;一件件,一桩桩);件数(事物的数目) 件 物件 指文书等 件jiàn ⒈量词两~事。三~衬衣。 ⒉指可以论件的事物事~。零~。配~儿。 ⒊文书、信函等文~。信~。来~已阅。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người 亻 chia thịt bò 牛
字的故事Chuyện chữ
KIỆN (件) – món/việc: Người (亻) mổ con trâu (牛) chia thành từng phần — mỗi phần là một KIỆN hàng, một món đồ.
組詞Từ chứa chữ này
- 件數số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
- 件數件數 — số lượng món hàng (trong một lô hàng v.v.)
- 件件樁樁xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]
- 條件điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
- 郵件thư từ
- 事件sự kiện
- 文件tài liệu
- 證件giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
- 電子郵件email