學華語Kaori Dict

零售

língshòu

ㄌㄧㄥˊ ㄕㄡˋ

LINH THỤ

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.bán lẻ
  2. 2.bán từng cái hoặc với số lượng nhỏ

例句Câu ví dụ

  • 1

    目前,我正在尋找客服工作,最好是零售業。

    mùqián, wǒ zhèngzài xúnzhǎo kèfú gōngzuò, zuìhǎoshì língshòu Yè。

    Hiện tại, tôi đang tìm việc làm trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng, đặc biệt là ngành bán lẻ.

  • 2

    有機羽衣甘藍在西維吉尼亞州的 Sprouting Farms 現場手工採摘、清洗和包裝,提供零售和批發。

    yǒujī yǔyīgānlán zài xī WéijíníyàZhōu de S p r o u t i n g F a r m s xiànchǎng shǒugōng cǎizhāi、 qīngxǐ hé bāozhuāng, tígōng língshòu hé pīfā。

    Rau kale hữu cơ được thu hoạch, rửa và đóng gói thủ công tại nông trại Sprouting Farms, bang Tây Virginia, phục vụ cả bán lẻ và bán sỉ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

零售 nghĩa là gì? · Kaori Dict