字義Nghĩa
tướng sĩmáy dịch
zúTỐT
- 1.lính
- 2.người hầu
- 3.hoàn thành
zúTỐT
- 1.biến thể của 卒[zu2]
cùTHỐT
- 1.biến thể của 猝[cu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卒 cu 同猝”。仓促,急速 行西逾陇卒。--《汉书·食货志》。注仓卒也。” 兴卒暴之作。--《汉书·成帝纪》 而卒惶急无以击轲,而乃以手共搏之。--《战国策·燕策》 又如卒拔(仓猝攻取);卒迫(仓促紧迫) 突然 则亡以应卒。--《汉书·辛庆忌传》 卒然边境有急,数千百万之众,国胡以馈之?--贾谊《论积贮疏》 又如卒倒(突然晕倒);卒暴(突然);卒然(忽然,突然) 卒 zu (指事。小篆字形,在衣”上加一点标记,表示穿这种衣服的人。本义古代供隶役穿的一种衣服。衣上著有标记,以区别于常人) 卒 cù同'猝'。又见zú。 卒zú ⒈兵士~。小~。 ⒉旧称差役狱~。走~。 ⒊死病~。 ⒋完毕,结束~业。语~。 ⒌终于~成大业。 卒cuì 1.通"倅"。副职。 2.通"萃"。聚集。 卒zuó 1.争斗。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
binh sĩ mặc giáp
組詞Từ chứa chữ này
- 卒中đột quỵ
- 卒業hoàn thành khóa học (cũ)
- 卒歲toàn bộ năm
- 小卒lính quèn
- 倉卒biến thể của 倉促|仓促[cang1 cu4]
- 兵卒binh lính
- 勁卒lính tinh nhuệ
- 匆卒biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]
- 士卒lính