學華語Kaori Dict

寺廟

giản thể: 寺庙

miào

ㄙˋ ㄇㄧㄠˋ

TỰ MIẾU

HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    摧毀這個寺廟。

    cuīhuǐ zhège sìmiào。

    Phá hủy ngôi chùa này

  • 2

    湯姆被趕出寺廟了。

    Tāngmǔ bèi gǎnchū sìmiào le。

    Tom bị đuổi ra khỏi đền

  • 3

    這個寺廟是何時造的?

    zhège sìmiào shì héshí zào de?

    Nhà thờ này được xây dựng khi nào

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

寺庙 nghĩa là gì? · Kaori Dict