例句Câu ví dụ
- 1
我們慶祝了這次勝利。
wǒ men qìng zhù le zhè cì shèng lì
Chúng tôi đã ăn mừng chiến thắng này
- 2
湯姆不慶祝聖誕。
Tāngmǔ bù qìngzhù Shèngdàn。
Tom không ăn mừng lễ Giáng sinh
- 3
慶祝春節俗稱過年。
qìngzhù Chūnjié súchēng guònián。
Tết Nguyên Đán còn gọi là 'đổi năm'
我們慶祝了這次勝利。
wǒ men qìng zhù le zhè cì shèng lì
Chúng tôi đã ăn mừng chiến thắng này
湯姆不慶祝聖誕。
Tāngmǔ bù qìngzhù Shèngdàn。
Tom không ăn mừng lễ Giáng sinh
慶祝春節俗稱過年。
qìngzhù Chūnjié súchēng guònián。
Tết Nguyên Đán còn gọi là 'đổi năm'