字義Nghĩa
chúc mừngmáy dịch
qìngKHÁNH
- 1.ăn mừng
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
khánh — đến nhà để mừng
組詞Từ chứa chữ này
- 慶祝ăn mừng
- 慶幸vui mừng; cảm thấy may mắn
- 慶典lễ kỷ niệm
- 慶賀chúc mừng
- 慶元huyện Qingyuan ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
- 慶功ăn mừng chiến công
- 慶城huyện Qingcheng ở Thanh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
- 慶安huyện Qing'an ở Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
- 慶州Qingzhou, tỉnh cổ phía bắc
- 慶生tổ chức sinh nhật
- 國慶Quốc khánh
- 喜慶hân hoan
- 節慶lễ hội
- 吉慶cát tường
- 嘉慶Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
- 大慶thành phố cấp địa khu Đại Khánh ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc