學華語Kaori Dict

慶祝

giản thể: 庆祝

qìngzhù

ㄑㄧㄥˋ ㄓㄨˋ

KHÁNH CHÚC

HSK 3TOCFL 4V

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們慶祝了這次勝利。

    wǒ men qìng zhù le zhè cì shèng lì

    Chúng tôi đã ăn mừng chiến thắng này

  • 2

    湯姆不慶祝聖誕。

    Tāngmǔ bù qìngzhù Shèngdàn。

    Tom không ăn mừng lễ Giáng sinh

  • 3

    慶祝春節俗稱過年。

    qìngzhù Chūnjié súchēng guònián。

    Tết Nguyên Đán còn gọi là 'đổi năm'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

庆祝 nghĩa là gì? · Kaori Dict