學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chúc phúc, cầu may mắnmáy dịch

zhùCHÚC

  1. 1.cầu nguyện
  2. 2.chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.)
  3. 3.người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự

ZhùCHÚC

  1. 1.họ [Zhu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

祝 (会意。甲骨文字形,象一个人跪在神前拜神、开口祈祷。从示,从儿口。儿”是古文人”字。本义男巫,祭祀时主持祝告的人,即庙祝) 同本义 祝,祭主赞词者。--《说文》 兑为口为巫。--《易》。按,祝所以悦神也。 祝将命也。--《礼记·郊特牲》 祝,以孝告。嘏以慈告。--《礼记·礼运》 有大祝、小祝、丧祝、甸祝、诅祝。--《周礼·夏官》注 逸祝册。--《书·洛诰》 与巫祝共分其余钱持归。--褚少孙《西门豹治邺》 工祝招君,背行先些。--《楚辞·招魂》。注男巫曰祝” 又如祝人(古代掌祭祀的 );巫 祝zhù ⒈〈表〉良好的愿望~愿。~寿。~贺。~您成功。 ⒉〈古〉断,削去,剪断~发(断发,削发)。 祝zhòu 1.诅咒。 2.发誓。 祝chù 1.古国名。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Chúc — Người 兄 cầu nguyện trước đền thờ 矿

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 祝 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict