字義Nghĩa
đạo giáomáy dịch
shìTHỊ
- 1.cho thấy; bộc lộ; cũng như 示[shi4]
- 2.bộ Khang Hy số 113
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
礻shì 1.汉字部首。通称"示字旁"。用"礻"作部首的例字有﹕社﹑祖﹑神等。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
đạo giáomáy dịch
shìTHỊ
礻shì 1.汉字部首。通称"示字旁"。用"礻"作部首的例字有﹕社﹑祖﹑神等。
Ghép từ các phần: