學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
敬祝
敬祝
jìng
zhù
[ㄐㄧㄥˋ ㄓㄨˋ]
KÍNH CHÚC
1.
kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
祝
zhù
cầu nguyện
慶祝
qìngzhù
ăn mừng
祝福
zhùfú
lời chúc
尊敬
zūnjìng
tôn trọng; tôn kính; kính trọng
祝賀
zhùhè
chúc mừng
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc
逐字解
Từng chữ trong từ
敬
kính
tôn kính, trang trọng
祝
chúc
chúc phúc, cầu may mắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
競逐
jìngzhú
cạnh tranh
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
敬祝 nghĩa là gì? · Kaori Dict