字義Nghĩa
tôn kính, trang trọngmáy dịch
jìngKÍNH
- 1.(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính
- 2.cung kính dâng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
敬 (会意。从攴,以手执杖或执鞭,表示敲打,从苟,有紧急、急迫之义。本义恭敬;端肃。恭在外表,敬存内心) 同本义 敬,肃也。--《说文》 毋不敬何允。--《礼记·曲礼》。注在貌为恭,在心为敬。” 宾客主恭,祭祀主敬。--《礼记·少仪》 入门主敬,升堂主慎。--《仪礼·聘礼》 敬德之聚也。--《左传·僖公二十三年》 敬诺。--《战国策·赵策》 敬受命。--《史记·陈涉世家》 敬进如姬。--《史记·魏公子列传》 敬闻命关。--唐·李朝威《柳毅传》 又如敬让(恭敬谦让);敬诚缉熙(恭敬诚实而光明); 敬jìng ⒈尊重,热爱,仰慕,佩服尊~。~业。~爱。~仰。~慕。~佩。 ⒉以礼貌待人~客。~之有礼。 ⒊有礼貌的送上~献。~茶。恭~奉送。 ⒋〈表〉敬意的礼物喜~。 ⒌严肃,慎重~慎。~始而慎终。 ⒍
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 敬酒mời rượu; nâng ly chúc rượu
- 敬佩ngưỡng mộ
- 敬重kính trọng sâu sắc
- 敬意tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
- 敬業tận tâm với công việc
- 敬愛kính trọng và yêu quý; tôn kính
- 敬禮chào kính
- 敬請kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
- 敬而遠之kính nhi viễn chi (thành ngữ)
- 敬畏tôn kính
- 尊敬tôn trọng; tôn kính; kính trọng
- 致敬chào kính
- 孝敬thể hiện lòng hiếu thảo
- 恭敬kính cẩn
- 崇敬tôn kính
- 回敬đáp lễ