學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vô thức, hời hợtmáy dịch

GǒuCẨU

  1. 1.họ [Gou3]

gǒuCẨU

  1. 1.(văn học) nếu thật sự
  2. 2.(hình thức kết hợp) cẩu thả; sơ suất
  3. 3.(hình thức kết hợp) tạm thời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

苟 (形声。从苃,句声。本义草名。又菜名) 同本义 苟,苟草也。--《说文》 苟贞夫。--《急就篇》。注苟,草名也。” 苟 随便,轻率 生亦我所欲,所欲有甚于生者,故不为苟得也。--《孟子·告子上》 又如一丝不苟;不苟言笑;苟言(言谈轻率随便) 贪求 卑下 苟 姑且;暂且 苟者,偷合之称。所以行为廉 苟gǒu ⒈暂且,姑息一日之~安。~全性命。 ⒉随便,马虎~同。一丝不~。 ⒊不正当~合。 ⒋假如~能如此。 ⒌ ①只图眼前,得过且过~且偷安。 ②草率,马虎决不~且。 ③不正当之事~且之事。 ⒍姓。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thảo) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

cỏ hoang

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 苟 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict