尊敬
zūnjìng
[ㄗㄨㄣ ㄐㄧㄥˋ]
TÔN KÍNH
HSK 5TOCFL 5V/Adj
- 1.tôn trọng; tôn kính; kính trọng
- 2.đáng kính; đáng tôn trọng (dùng trong dịp trang trọng trước một danh xưng)

例句Câu ví dụ
- 1
他態度真誠,讓人尊敬。
tā tài du zhēn chéng ràng rén zūn jìng
Thái độ của ông ấy chân thành, khiến người ta tôn trọng
- 2
我尊敬湯姆。
wǒ zūnjìng Tāngmǔ。
Tôi tôn trọng Tom
- 3
大家都尊敬他。
dàjiā dōu zūnjìng tā。
Mọi người đều kính trọng ông ấy