學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tôn kínhmáy dịch

zūnTÔN

  1. 1.bề trên
  2. 2.thuộc thế hệ trước
  3. 3.tôn kính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

尊 (会意。甲骨文字形,象双手捧着尊,从酉,从収。小篆从酋,从収。或作寸。本义酒器) 同本义 尊,酒器也。--《说文》。字亦作罇。 辩六尊之名物。--《周礼·大宗伯》。司农注献尊、象尊、著尊、壶尊、大尊、山尊。” 尊用牺象山罍。--《礼记·明堂位》 侧尊。--《仪礼·士冠礼》 形似酒尊。--《后汉书·张衡传》 皆隐在尊中。 尊则振龙。 一尊还酹江月。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 又如携尊(端起酒器);尊觯(尊谭。泛指酒器);尊爵(泛指礼器或酒器);尊彝(尊、彝均为古代酒器);尊中弩(酒尊中的弩 尊zūn ⒈敬重~敬。~重。~师爱生。 ⒉地位或辈分高~贵。~长。 ⒊敬词~姓。~翁。 ⒋量词两~塑像。五~大炮。 ⒌恭奉竟并天下,~主为皇帝。 ⒍同"樽"。酒器。鳟zūn鱼名。鳟鱼又叫"赤眼鱼"。眼上缘红色。体银白色。前部圆筒形,后部扁侧。生活在淡水中,它是常见的食用鱼之一。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tay 寸 làm lễ dâng rượu 酋

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 尊 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict